Phần sau đây mô tả MC_CamIn, một FB vận hành cam.

<Xác định FB (trích đoạn)>
| Tên biến I/O |
Tên biến |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
| I/O |
Trục chính |
Master |
AXIS_REF |
Chỉ định trục chính. |
| Trục phụ |
Slave |
AXIS_REF |
Chỉ định trục phụ. |
| Đầu vào |
Bắt đầu |
Execute |
BOOL |
Thực thi FB khi giá trị là TRUE. |
| Cập nhật liên tục |
ContinuousUpdate |
BOOL |
Khi giá trị là TRUE, giá trị bù trừ trục chính, bù trừ trục phụ, chia tỷ lệ trục chính, chia tỷ lệ trục phụ và ID bảng cam có thể thay đổi liên tục. |
| Bù trừ trục chính |
MasterOffset |
LREAL |
Bù trừ pha của trục chính. Giá trị ban đầu là "0,0". |
| Bù trừ trục phụ |
SlaveOffset |
LREAL |
Bù trừ độ dịch chuyển của trục phụ. Giá trị ban đầu là "0,0". |
| Chia tỷ lệ trục chính |
MasterScaling |
LREAL |
Phóng to hoặc thu nhỏ bảng cam. Giá trị ban đầu là "1,0". |
| Chia tỷ lệ trục phụ |
SlaveScaling |
LREAL |
Tăng hoặc giảm số lượng hành trình của bảng cam. Giá trị ban đầu là "1,0". |
| Khoảng cách theo sau trục chính |
MasterStartDistance |
LREAL |
Chỉ định vị trí trục chính cho giá trị đầu ra (OutputData) để bắt đầu đồng bộ hóa. |
| Vị trí bắt đầu đồng bộ trục chính |
MasterSyncPosition |
LREAL |
Chỉ định vị trí trục chính cho giá trị hiện tại trên mỗi chu kỳ (MC_CamIn.InputPerCycle) để bắt đầu đồng bộ hóa. |
| Chế độ bắt đầu |
StartMode |
INT
(MC_START_MODE) |
Chỉ định thời gian bắt đầu vận hành cam. |
| Chọn nguồn dữ liệu của trục chính |
MasterValueSource |
INT
(MC_SOURCE) |
Chỉ định nguồn dữ liệu của trục chính. |
| ID bảng cam |
CamTableID |
MC_CAM_ID |
Chỉ định ID cam. Vui lòng tham khảo phần 3.4 (3) để biết thông tin chi tiết. |
| Chế độ đệm |
BufferMode |
INT (MC_BUFFER_MODE) |
Chọn chế độ đệm. |
| Tùy chọn |
Options |
DWORD(HEX) |
Đặt tùy chọn chức năng theo bit. |
| Đầu ra |
Đang đồng bộ |
InSync |
BOOL |
Chuyển thành TRUE khi trục đầu ra bắt đầu đồng bộ. |
| Đang thực thi |
Busy |
BOOL |
Chuyển thành TRUE trong quá trình thực thi FB. |
| Đang điều khiển |
Active |
BOOL |
Chuyển thành TRUE khi FB đang điều khiển một trục. |
| Hủy thực thi |
CommandAborted |
BOOL |
Chuyển thành TRUE khi quá trình thực thi bị gián đoạn. |
| Lỗi |
Error |
BOOL |
Chuyển thành TRUE khi xảy ra lỗi trong FB. |
| Mã lỗi |
ErrorID |
WORD(UINT) |
Trả về mã lỗi của lỗi đã xảy ra trong FB. |
| Chu kỳ cam hoàn tất |
EndOfProfile |
BOOL |
Chuyển thành TRUE chỉ trong 1 lần quét trong chu kỳ chương trình sau khi hoàn thành chuyển động của 1 chu kỳ. |
|
|
- (Lưu ý) Nhiều chi tiết bị bỏ qua vì khóa học này sử dụng các giá trị mặc định.