Tính năng sản phẩm Mạng truyền thông công nghiệp
- SSCNET là gì?
- Vận hành mượt mà, tốc độ cao và độ chính xác cao
- Giảm thiểu việc đi dây
- Cải thiện độ tin cậy
- Thông số kỹ thuật SSCNETIII/H
- Các mẫu mục tiêu SSCNET
SSCNET là gì?
Mitsubishi đã phát minh ra mạng hệ thống servo độc quyền "SSCNET" nhằm theo đuổi độ tin cậy.
SSCNET là mạng quang học, cho phép vận hành mượt mà, phản hồi nhanh và chính xác cao trong mọi điều kiện.
- * SSCNET (Mạng Bộ điều khiển Hệ thống Servo)
Vận hành mượt mà, tốc độ cao và độ chính xác cao
Công nghệ servo đã có những bước tiến vượt bậc. SSCNET mang lại các thiết bị hiệu năng cao và chính xác cao mà trước đây không thể đạt được với lệnh xung thông thường hoặc lệnh tương tự.
Cả lệnh xung và lệnh tương tự đều có những hạn chế: lệnh xung bị giới hạn về tần số xung khi điều khiển tốc độ cao và chính xác cao, trong khi lệnh tương tự dễ bị ảnh hưởng bởi nhiễu đường dây, sụt áp do chiều dài cáp và trôi nhiệt.
Tuy nhiên, SSCNET giải quyết được các vấn đề này và mang lại vận hành mượt mà với tốc độ và độ chính xác cao. Hệ thống truyền thông nối tiếp tốc độ cao trong SSCNET cho phép dễ dàng cấu trúc hệ thống điều khiển đồng bộ động cơ servo và hệ thống định vị tuyệt đối, đồng thời kết nối một chạm với đầu nối giúp đơn giản hóa việc đi dây.
Giảm thiểu việc đi dây
SSCNET chỉ cần kết nối bằng cách cắm cáp chuyên dụng vào các đầu nối. Không cần thực hiện đi dây phức tạp nữa.
Cải thiện độ tin cậy
SSCNET cung cấp độ chính xác cao và độ tin cậy trong truyền thông dữ liệu. Khi xảy ra lỗi trong quá trình truyền thông, dữ liệu hiện tại sẽ bị loại bỏ và dữ liệu tiếp theo bình thường sẽ được sử dụng.
Thông số kỹ thuật SSCNETIII/H
| Mục | SSCNETIII/H | ||
|---|---|---|---|
| Phương tiện truyền thông | Cáp quang | ||
| Dây tiêu chuẩn cho bảng trong Dây tiêu chuẩn cho bảng ngoài |
Cáp đường dài (Ghi chú-1) | ||
| Tốc độ truyền thông | 150 Mbps | ||
| Chu kỳ truyền thông (Ghi chú-2) | Gửi | 0.22 ms/0.44 ms/0.88 ms | |
| Nhận | 0.22 ms/0.44 ms/0.88 ms | ||
| Trục điều khiển tối đa trên mỗi hệ thống | Chu kỳ truyền thông 0.22 ms: 4 trục/hệ thống Chu kỳ truyền thông 0.44 ms : 8 trục/hệ thống Chu kỳ truyền thông 0.88 ms : 16 trục/hệ thống |
||
| Khoảng cách truyền tải | Tối đa 20 m giữa các trạm Khoảng cách tổng tối đa 320 m (20 m x 16 trục) |
Tối đa 50 m giữa các trạm Khoảng cách tổng tối đa 800 m (50 m x 16 trục) |
|
| Khả năng chống nhiễu | ◎ | ||
- (Ghi chú-1) : Sản phẩm đặt hàng đặc biệt.
- (Ghi chú-2): Chu kỳ truyền thông thay đổi tùy theo thông số kỹ thuật của bộ điều khiển.